A: Lập hồ sơ mời thầu, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
B: Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
C: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu, xếp hạng nhà thầu
D: Mời thầu, phát hành sửa đổi và làm rõ hồ sơ mời thầu; chuẩn bị nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; Mở thầu
A: Bên mời thầu không cần trả lời nhà thầu A
B: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A
C: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A và gửi mô tả văn bản này đến các nhà thầu khác đã nhận HSMT từ BMT nhưng không nêu tên nhà thầu A
A: Bên mời thầu đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu và bị loại.
B: Bên mời thầu ra văn bản làm rõ, nếu nhà thầu nộp lại bảo lãnh dự thầu đúng mẫu thì xét tiếp.
C: Chẳng có vấn đề gì. Bên mời thầu cho phép nộp lại bảo lãnh.
A: 210 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
B: 120 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
A: 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
B: 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
C: 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng
D: 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng
A: Gói thầu xây lắp công trình đơn giản đã có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
B: Gói thầu tư vấn thông dụng đơn giản, có giá gói thầu không quá 100 triệu đồng
C: Gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường với đặc tính kỹ thuật được tiêu chuẩn hóa và tương đương nhau về chất lượng;
D: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thông dụng, đơn giản;
A: Doanh nghiệp có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp
B: Chi nhánh hạch toán độc lập về nghiệp vụ tài chính kế toán và thuế
C: Hộ kinh doanh cá thể
D: Trường hợp (B) và (C)
A: Đấu thầu rộng rãi
B: Đấu thầu hạn chế
C: Chào hàng cạnh tranh
D: Chỉ định thầu
E: Đáp án a và b đều đúng
A: 4 loại
B: Không giới hạn
C: 3 loại
D: 2 loại
A: Vẫn phải yêu cầu về bảo đảm thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu tư vấn, trừ trường hợp nhà thầu tư vấn được lựa chọn thông qua chỉ định thầu
B: Không
C: Có
A: Chưa phù hợp lắm, nên quy định giá trị hợp đồng tương tự bằng khoảng 50% giá gói thầu (khoảng 12,5 tỷ đồng) để tăng số lượng nhà thầu tham dự, tăng tính cạnh tranh cho gói thầu
B: Không phù hợp, quy định như trên là giảm tính cạnh tranh trong đấu thầu
C: Phù hợp, quy định như vậy để tạo điều kiện cho nhà thầu trên địa bàn tỉnh X
A: Mời nhà thầu làm rõ về đơn giá sau đó căn cứ ý kiến làm rõ của nhà thầu sẽ xử lý tiếp
B: Coi đây là sai lệch và lấy đơn giá thấp nhất trong số các hồ sơ dự thầu tham dự để hiệu chỉnh cho nhà thầu
C: Không tiến hành hiệu chỉnh hoặc sửa lỗi
D: Coi đây là sai lệch và lấy đơn giá trong dự toán được duyệt để hiệu chỉnh cho nhà thầu
A: Liên hệ với cơ quan ra quyết định cấm xem có cho phép Công ty A đấu thầu tại Y không
B: Loại Công ty A do nhà thầu này đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
C: Báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định
D: Do Công ty A chỉ bị cấm tham dự thầu trong phạm vi tỉnh X nên hồ sơ dự thầu của nhà thầu này được tiếp tục xem xét, đánh giá
A: Bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng
B: Bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết
C: Bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có phí, lệ phí (nếu có)
A: Nhà thầu A bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm; nhà thầu B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm
B: Cả 3 nhà thầu A, B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm
C: Nhà thầu A bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm; nhà thầu B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 03 năm
D: Cả 3 nhà thầu A, B, C bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm đến 05 năm
A: Phát hành vào bất kỳ ngày nào trong năm trừ các ngày thứ 7, Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ, nghỉ tết
B: Phát hành vào bất kỳ ngày nào trong năm, trừ các ngày nghỉ lễ, nghỉ tết
C: Phát hành vào bất kỳ thời điểm nào
A: Các nhà thầu không đáp ứng về kỹ thuật
B: Các nhà thầu mua hồ sơ mời thầu
C: Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và các nhà thầu không yêu cầu đáp ứng về kỹ thuật
D: Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
A: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về Tài chính. Danh sách nhà thầu này phải được thẩm định trước khi phê duyệt
B: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
C: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về pháp lý và năng lực tài chính. Danh sách nhà thầu này phải được thẩm định trước khi phê duyệt
D: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật phải được thẩm định trước khi phê duyệt
A: Nhà thầu trúng thầu theo hình thức chỉ định thầu và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó
B: Nhà thầu đã ký hợp dồng theo hình thức mua sắm trực tiếp trước đó
C: Nhà thầu đã trúng thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó
D: Nhà thầu đã ký hợp đồng theo hình thức tự thực hiện trước đó
A: Tiến hành lựa chọn bổ sung nhà thầu vào danh sách ngắn
B: Thực hiện lại sơ tuyển
C: Cho phép phát hành ngay hồ sơ mời thầu cho nhà thầu trong danh sách ngắn
D: Gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự sơ tuyển
E: Câu a và c
F: Câu b và d